Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 22.gif 771.gif 73.gif 71.gif 67.gif 54.gif 45.gif 441.jpg 431.jpg 361.gif 331.gif 231.gif 141.gif 70.gif 25.gif 77.gif 66.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Phan Thanh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    SINH 9 - ĐỀ HK1 - KEYS - MA TRẬN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 11h:36' 20-10-2012
    Dung lượng: 69.0 KB
    Số lượt tải: 340
    Số lượt thích: 0 người
    Đề Thi Học Kì I.
    Môn: Sinh 9. ( thời gian 45 phút)
    Đề Bài:
    A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:
    Câu1: Trong phép lai giữa 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng, khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản thì kết luận nào sau đây là đúng:
    A. F1 đồng tính trung gian
    B. F2 có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1
    C. F2 có tỉ lệ kiểu hình 1:1
    D. F2 có tỉ lệ kiểu hình (3:1)2
    Câu2:Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả:
    A = X, G = T C. A – G = X – T
    A + G = T + X D. A + T = G + X
    Câu3: mARN là kí hiệu của phân tử :
    các loại ARN C. ARN riboxom
    ARN vận chuyển D. ARN thông tin
    Câu4: Các gen phân li độc lập, kiểu gen AaBb có thể tạo ra đượcc những loại giao tử nào?
    AB, Ab, aB, ab. C. Ab, aB, ab
    AB, aB, ab D. AB, Ab, aB
    Câu 5: Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:
    Aabb B. aaBb C. AABb D.AaBb
    Câu6: Trong chu kì tế bào, sự tự nhân đôi NST diễn ra ở:
    kì trung gian C. kì giữa.
    kì đầu D. kì sau và kì cuối.
    Câu7:: Trong tế bào sinh dưỡng của người bệnh nhân Down có hiện tượng:
    A. Thừa 1 NST số 21 B. Thiếu 1 NST số 21
    C. Thừa 1 NST giới tính X D.Thiếu 1 NST giới tính X
    Câu 8: Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Khi quan sát trong một tế bào sinh dưỡng của củ cải, người ta đếm được 17 NST. Đây là thể:
    A. Dị bội (2n +1) B. Tam bội(3n) C. Tứ bội (4n) D. Dị bội (2n -1)

    B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm )
    Câu 1: (1,0 điểm). Cho 1 đoạn mạch gen có cấu trúc như sau:
    Mạch 1 : – A – T – G – X – T – X – G – A – X –
    Mạch 2 : – T – A – X – G – A – G – X – T – G –
    Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch mARN được tổng hợp từ mạch 2.
    Đoạn gen trên thực hiện quá trình tự nhân đôi, hãy viết cấu trúc của 2 đoạn gen con .
    Câu 2: (2,5 điểm). Cho lai hai giống cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng với nhau được F1 toàn cà chua quả đỏ. Khi cho các cây F1 giao phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở F2 sẽ như thế nào?
    Vẽ sơ đồ lai từ P → F2.
    Câu 3:(2,5điểm)Một đoạn ADN có A =240=10% tổng số nucleotic của đoạn ADN.
    a/ Tìm tổng số nucleotit và số lượng từng loại nucleotit của ADN?
    b/ Tính khối lượng phân tử của ADN?


    Đáp án:

    I. TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu đúng đạt 0,5 đ)

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    D
    B
    D
    A
    D
    A
    A
    D
    
    
    II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu1:
    Trình tự mARN được tổng hợp từ mạch 2: (0,5đ)

    – A – U – G – X – U – X – G – A – X –
    2 đoạn ADN con :
    Mạch 1 : – A – T – G – X – T – X – G – A – X –
    Mạch 2 : – T – A – X – G – A – G – X – T – G – (0,5đ)
    Mạch 1 : – A – T – G – X – T – X – G – A – X –
    Mạch 2 : – T – A – X – G – A – G – X – T – G –
    Câu 2: - Xác định trội lặn, quy ước
     
    Gửi ý kiến