Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 22.gif 771.gif 73.gif 71.gif 67.gif 54.gif 45.gif 441.jpg 431.jpg 361.gif 331.gif 231.gif 141.gif 70.gif 25.gif 77.gif 66.gif

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Phan Thanh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án lí 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:56' 18-12-2008
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 27 - tiết 27: ĐỐI LƯU - BỨC XẠ NHIỆT



    I.Mục tiêu:
    - Nhận biết được dòng đối lưu trong chất lỏng và chất khí
    - Nhận biết được sự đối lưu xảy ra trong môi trường nào và không xảy ra trong môi trường nào
    - Tìm được ví dụ về sự bức xạ nhiệt
    - Nêu được tên và hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không

    II. Chuẩn bị:
    GV: Bộ dụng cụ TN h23.2+23.3
    HS: Bộ dụng cụ TN h23.1 và 23.4+23.5

    III. Tiến trình:
    1. Bài cũ: Thế nào là hình thức dẫn nhiệt? Cho ví dụ minh hoạ. So sánh sự dẫn nhiệt của chất rắn, lỏng, khí. Cho ví dụ.

    2. Bài mới:
    * Vào bài: GV vào bài như sgk

    * Phát triển bài:
    1. Tìm hiểu hiện tượng đối lưu ( 10 phút )

    Hoạt động dạy và học
    Nội dung
    
    
    G: Yêu cầu HS quan sát TN h23.1
    H: Quan sát và đọc thông tin TN h 23.1
    H: Tìm hiểu nội dung TN h23.2
    G: Tiến hành TN h23.2
    H: Quan sát TN và TL C1,2,3
    G: Yêu cầu HS nhắc lại điều kiện vật nổi, vật chìm để TL C2
    H: Thực hiện TL theo yêu cầu của GV
    G: Thông báo khái niệm đối lưu
    H: Tiếp thu

    
    I. Đối lưu:
    1. TN:
    2. Trả lời câu hỏi:
    C1) Di chuyển thành dòng
    C2) Lớp nước ở dưới nóng lên trước và nở ra -> Trọng lượng riêng của nó nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước lạnh ở trên -> Lớp nước nóng nổi lên, còn lớp nước lạnh chìm xuống tạo thành dòng đối lưu
    C3) Nhờ nhiệt kế

    
    

    2. Vận dụng - hiện tượng đối lưu: ( 10 phút )

    Hoạt động dạy và học
    Nội dung
    
    
    G: Tiến hành TN h23.3
    H: Quan sát và TL C4,5,6
    G: HD HS thảo luận nhận xét câu TL đúng

    
    3. Vận dụng:
    C4) Tương tự C2
    C5) Để phần dưới nóng lên trước đi lên và phần trên chưa nóng đi xuống tạo thành dòng đối lưu
    C6) Không vì trong chân không và trong chất rắn không thể tạo thành dòng đối lưu

    
    





    3. Tìm hiểu bức xạ nhiệt ( 8 phút )

    Hoạt động dạy và học
    Nội dung
    
    
    G: Giới thiệu khoảng không giữa mặt trời và trái đất
    H: Đọc nội dung TN sgk/81
    G: Yêu cầu HS hoạt động nhóm để tiến hành TN h23.4 và 23.5
    H: Hoạt động nhóm tiến hành TN lấy kết quả và TL C7,8,9
    G: Chốt ý

    
    II. Bức xạ nhiệt:
    1. TN : sgk
    2. Trả lời câu hỏi:
    C7) Không khí trong bình đã nóng lên và nở ra
    C8) Không khí trong bình lạnh đi, miếng gỗ đã ngăn không cho nhiệt truyền từ đèn sang bình
    C9) Không phải là dẫn nhiệt vì không khí dẫn nhiệt kém, cũng không phải đối lưu vì nhiệt được truyền đi thẳng
    
    
    4. Vận dụng - Bức xạ nhiệt: ( 5 phút )

    Hoạt động dạy và học
    Nội dung
    
    
    G: HD HS TL các câu hỏi ở phần vận dụng
    H: Hoạt động nhóm để TL các câu hỏi phần vận dụng
    G: Lần lượt nhận xét và hoàn chỉnh câu TL của GV

    
    III. Vận dụng:
    C10) Để tăng khả năng tia nhiệt
    C11) Để giảm sự hấp thụ các tia nhiệt
    C12) Rắn : Dẫn nhiệt
    Lỏng : Đối lưu
    Khí: Đối lưu
    Chân không : Bức xạ nhiệt

    
    

    4. Hướng dẫn về nhà: ( 7 phút )
    Bài tập 23.1 + 23.2 chọn đáp án đúng dựa vào kiến thức sgk
    Bài tập 23.3 đốt ở đáy ống để tạo các dòng đối lưu
    Bài tập 23.4 Khi đèn kéo quân được thắp lên, bên trong đèn xuất hiện các dòng đối lưu của không khí, những dòng đối lưu này làm quay tán của đèn kéo quân
    Bài tập 23.5 Không, giải thích dựa vào bức xạ nhiệt
    Bài tập 23.6 Giải thích dựa vào bức xạ nhiệt
    Bài tập 23.7 TL dựa vào đối lưu

    5. Dặn dò:
    - Học bài cũ, làm bài tập sbt
    - Đọc có thể em chưa biết
    - Ôn lại tất cả các bài từ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓